I. Phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT và ĐGNL ĐHQG TP.HCM
|
STT
|
Tên ngành
|
Mã ngành
|
Điểm chuẩn (TN.THPT)
|
Điểm chuẩn SAT
|
|
1
|
Quản lý Giáo dục
|
7140114
|
25,1
|
889
|
|
2
|
Giáo dục mầm non
|
7140201
|
21,75
|
|
|
3
|
Giáo dục Tiểu học
|
7140202
|
26,9
|
|
|
4
|
Giáo dục chính trị
|
7140205
|
26,65
|
|
|
5
|
Giáo dục thể chất
|
7140206
|
19,8
|
|
|
6
|
Sư phạm Toán học
|
7140209
|
25,85
|
|
|
7
|
Sư phạm Tin học
|
7140210
|
20,35
|
|
|
8
|
Sư phạm Vật lý
|
7140211
|
24,4
|
|
|
9
|
Sư phạm Hóa học
|
7140212
|
25,3
|
|
|
10
|
Sư phạm Sinh học
|
7140213
|
21,2
|
|
|
11
|
Sư phạm Ngữ văn
|
7140217
|
26,85
|
|
|
12
|
Sư phạm Lịch sử
|
7140218
|
27,21
|
|
|
13
|
Sư phạm Địa lý
|
7140219
|
26,74
|
|
|
14
|
Sư phạm Tiếng Anh
|
7140231
|
23,59
|
|
|
15
|
Sư phạm Khoa học tự nhiên
|
7140247
|
22,5
|
|
|
16
|
Sư phạm Lịch sử Địa lý
|
7140249
|
26,4
|
|
|
17
|
Ngôn ngữ Anh
|
7220201
|
23
|
829
|
|
18
|
Ngôn ngữ Trung Quốc
|
7220204
|
24,2
|
863
|
|
19
|
Văn học
|
7229030
|
25,29
|
894
|
|
20
|
Kinh tế
|
7310101
|
21,4
|
793
|
|
21
|
Quản lý nhà nước
|
7310205
|
23,6
|
845
|
|
22
|
Tâm lý học giáo dục
|
7310403
|
24,6
|
875
|
|
23
|
Đông phương học
|
7310608
|
22,3
|
809
|
|
24
|
Việt Nam học
|
7310630
|
23,5
|
843
|
|
25
|
Quản trị kinh doanh
|
7340101
|
21,7
|
788
|
|
26
|
Tài chính - Ngân hàng
|
7340201
|
22,5
|
816
|
|
27
|
Kế toán
|
7340301
|
20,3
|
743
|
|
28
|
Kế toán ACCA
|
7340301ACCA
|
19,2
|
705
|
|
29
|
Kiểm toán
|
7340302
|
21,8
|
791
|
|
30
|
Luật
|
7380101
|
23,58
|
845
|
|
31
|
Hóa học
|
7440112
|
20,5
|
749
|
|
32
|
Khoa học dữ liệu
|
7460108
|
17,1
|
629
|
|
33
|
Toán ứng dụng
|
7460112
|
19,5
|
700
|
|
34
|
Kỹ thuật phần mềm
|
7480103
|
19,5
|
696
|
|
35
|
Trí tuệ nhân tạo
|
7480107
|
20
|
735
|
|
36
|
Công nghệ thông tin
|
7480201
|
21,5
|
781
|
|
37
|
Công nghệ kỹ thuật ô tô
|
7510205
|
22,2
|
805
|
|
38
|
Công nghệ kỹ thuật hoá học
|
7510401
|
20,5
|
749
|
|
39
|
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
|
7510605
|
23,6
|
845
|
|
40
|
Kỹ thuật cơ khí động lực
|
7520116
|
20,14
|
739
|
|
41
|
Kỹ thuật điện
|
7520201
|
20,65
|
753
|
|
42
|
Kỹ thuật điện tử - viễn thông
|
7520207
|
20,77
|
715
|
|
43
|
Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa
|
7520216
|
21,02
|
765
|
|
44
|
Vật lý kỹ thuật
|
7520401
|
18,25
|
673
|
|
45
|
Công nghệ thực phẩm
|
7540101
|
20,9
|
761
|
|
46
|
Kỹ thuật xây dựng
|
7580201
|
20,15
|
739
|
|
47
|
Nông học
|
7620109
|
15
|
600
|
|
48
|
Công tác xã hội
|
7760101
|
23,7
|
848
|
|
49
|
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
|
7810103
|
22,25
|
792
|
|
50
|
Quản trị khách sạn
|
7810201
|
22,65
|
820
|
|
51
|
Quản lý tài nguyên và môi trường
|
7850101
|
20,75
|
743
|
|
52
|
Quản lý đất đai
|
7850103
|
17,9
|
662
|
II. Phương thức xét kết quả học tập THPT (học bạ)
Xem Bảng 1 bên dưới. Thí sinh tra cứu điểm chuẩn bằng cách tìm ngành, đối chiếu tổ hợp xét tuyển và xem điểm chuẩn tương ứng.
III. Phương thức xét điểm thi ĐGNL của ĐHSP Hà Nội
Xem Bảng 2 bên dưới. Thí sinh tra cứu điểm chuẩn bằng cách tìm ngành, đối chiếu tổ hợp xét tuyển và xem điểm chuẩn tương ứng.
>
